Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nhân tiện" (1)
nhân tiện

Tiếng Anh
Phó từby the way
Nhân tiện, cho tôi hỏi giờ tàu chạy.
By the way, could you tell me the train time?
Từ liên quan "nhân tiện" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nhân tiện" (3)
Nhân viên nhận tiền thưởng.
Employees receive a bonus.
Tôi nhận tiền phụ cấp đi lại.
I get a commuting allowance.
Nhân tiện, cho tôi hỏi giờ tàu chạy.
By the way, could you tell me the train time?
